362tỷ yên
Kể từ ngày 1 tháng 4 năm 2026

151tỷ2,00010000 yên
Năm tài chính kết thúc vào tháng 3 năm 2025

10nghìn tỷ9,227tỷ yên
Năm tài chính kết thúc vào tháng 3 năm 2025

2,658tên
Tính đến ngày 31 tháng 3 năm 2025

28Yên
Năm tài chính kết thúc vào tháng 3 năm 2025

127Cơ sở
(Chứng khoán hi88, Chứng khoán Maruhachi, Chứng khoán liên doanh liên kết)
Kể từ ngày 7 tháng 4 năm 2025

55.8% giảm
(Phạm vi 1+2) (Nhóm)
so sánh năm 2017
Năm tài chính 2024

201000033Yên
Năm tài chính 2024

49tên
Năm tài chính kết thúc vào tháng 3 năm 2025
*Bao gồm Keio EMBA

54.0%
Năm tài chính kết thúc vào tháng 3 năm 2025

17.5%
(FH+SC)
Kể từ ngày 1 tháng 4 năm 2025

+13.4
so sánh năm 2021
Năm tài chính 2024

54vật phẩm,633.2tỷ yên
Năm tài chính 2024

7Năm
2020-2026
